Spesifikasi
Deskripsi
12 màu sắc bằng tiếng anh|✓ Màu cam (Orange) = Màu đỏ (red) + Màu vàng (yellow) · ✓ Màu tím (purple) = Màu đỏ (red) + Màu xanh dương (blue) · ✓ Màu xanh lá cây (green) = Màu xanh (blue) + ·
12 màu sắc bằng tiếng anh 12 màu sắc bằng tiếng anh | T vng 12 mu sc ting AnhTừ vựng 12 màu sắc bằng tiếng Anh cơ bản · White /waɪt/ (adj): màu trắng. · Blue /bluː/ (adj): màu xanh biển. · Green /griːn/ (adj): màu xanh lá cây. · Yellow / · ·
12 màu sắc cơ bản 12 màu sắc cơ bản | T vng 12 mu sc ting AnhTừ vựng 12 màu sắc bằng tiếng Anh cơ bản · White /waɪt/ (adj): màu trắng. · Blue /bluː/ (adj): màu xanh biển. · Green /griːn/ (adj): màu xanh lá cây. · Yellow / · ·
